Trắc Nghiệm Địa Lý 11 Nhật Bản

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tếTrắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
Bạn đang đọc: Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế


Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế

Câu 1. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

Quảng cáo

A. Đông Á. B.Nam Á . C. Bắc Á. D.Tây Á . Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Mục I, SGK/74 địa lí 11 cơ bản.

Câu 2. Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

A. Hô-cai-đô. B.Hôn – su . C. Xi-cô-cư. D.Kiu – xiu .

Quảng cáo

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/74 địa lí 11 cơ bản.

Câu 3. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô . C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu . Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục I (bản đồ), SGK/75 địa lí 11 cơ bản.

Câu 4. Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh . B. Khí hậu phân hóa rõ ràng từ bắc xuống nam . C. Nghèo tài nguyên . D. Nhiều hòn đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau . Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

A. Lượng mưa tương đối cao . B. Thay đổi từ bắc xuống nam . C. Có sự khác nhau theo mùa . D. Chịu ảnh hưởng tác động của gió mùa Đông Bắc . Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Quảng cáo

Câu 6. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

A. Phía bắc Nhật Bản . B. Phía nam Nhật Bản . C. Khu vực TT Nhật Bản . D. Ven biển Nhật Bản . Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Câu 7. Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

A. Đảo Hô-cai-đô . B. Đảo Kiu-xiu . C. Đảo Hôn-su . D. Các hòn đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản . Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Đảo Kiu-xiu nằm ở phía Nam của Nhật Bản, có khí hậu cận nhiệt đới nên mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng và thường có mưa to, bão,…

Câu 8. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

A. Dầu mỏ và khí đốt . B. Sắt và mangan . C. Than đá và đồng . D. Bôxit và apatit . Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản

Câu 9. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

A. Có nhiều bão, sóng thần . B. Có diện tích quy hoạnh rộng nhất . C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao . D. Có những dòng biển nóng và lạnh gặp nhau . Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/75 địa lí 11 cơ bản.

Cho bảng số liệu : Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua những năm

*
Dựa vào bảng số liệu, vấn đáp những câu hỏi từ 10 đến 12 :

Câu 10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là


A. Quy mô không lớn . B. Tập trung hầu hết ở miền núi . C. Tốc độ ngày càng tăng dân số cao . D. Dân số già . Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Đặc điểm nổi bật nhất của dân số Nhật Bản cũng như các nước phát triển là dân số già. Số người trên độ tuổi lao động chiếm đến 26,3% (2014), trong khi số người dưới độ tuổi lao động chỉ chiếm 12,9% cùng năm 2014.

Câu 11. Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

A. Là nước đông dân . B. Phần lớn dân cư tập trung chuyên sâu ở những thành phố ven biển . C. Tỉ suất ngày càng tăng dân số tự nhiên cao . D. Dân số già . Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Câu 12. Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh . B. Số dân tăng lên nhanh gọn . C. Tỉ lệ người từ 15 – 64 không biến hóa . D. Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm . Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét sau:

– Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm mạnh, giảm 22,5 % . – Tỉ lệ người từ 15 – 60 tuổi tăng nhẹ, tăng 1,2 % . – Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng mạnh, tăng thêm 21,3 % .

Câu 13. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

A. Là tác nhân quan trọng số 1 thôi thúc nền kinh tế tài chính Nhật Bản tăng trưởng . B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân những nước khác . C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với những nước khác . D. Có tác động ảnh hưởng không ít đến sự tăng trưởng kinh tế tài chính của Nhật Bản . Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Câu 14. Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

A. Không có niềm tin đoàn kết . B. Ý thức tự giác và ý thức nghĩa vụ và trách nhiệm rất cao . C. Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu quốc tế . D. Năng động nhưng không cần mẫn . Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

A. Chú trọng góp vốn đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn góp vốn đầu tư . B. Tập rung cao độ và tăng trưởng những ngành then chốt, có trọng điểm theo từng quá trình và duy trì cơ cấu tổ chức kinh tế tài chính hai tầng . C. Tập trung tăng trưởng những nhà máy sản xuất lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức triển khai sản xuấ nhỏ, bằng tay thủ công . D. Ưu tiên tăng trưởng những ngành công nghiệp nặng, tăng trưởng nhanh những ngành cần đến tài nguyên . Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.

Câu 16. Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

A. Giải quyết được nguồn nguyên vật liệu dư thừa của nông nghiệp . B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn . C. Các xí nghiệp sản xuất nhỏ sẽ tương hỗ những nhà máy sản xuất lớn về nguyên vật liệu . D. Phát huy được toàn bộ những tiềm lực kinh tế tài chính ( cơ sở sản xuất, lao động, nguyên vật liệu, … ), tương thích với điều kiện kèm theo quốc gia trong quy trình tiến độ hiện tại . Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.

Câu 17. Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

A. Có nhiều thiên tai . B. Khủng hoảng dầu mỏ quốc tế . C. Khủng hoảng kinh tế tài chính quốc tế . D. Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản . Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.

Câu 18. Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua những năm ( Đơn vị : % )

*
Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục . B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao số 1 quốc tế . C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không không thay đổi . D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và phần đông không dịch chuyển . Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

*
*

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/


Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi không tính tiền trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.