THỜI TIẾT PHỦ LÝ 3 NGÀY TỚI

Mặt trời: Mặt trời mọc 05:24, phương diện trời lặn 18:22.
Mặt trăng: Trăng mọc 08:27, Trăng lặn 22:22, Pha khía cạnh Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh
 Chỉ số tử ngoại: 12 (Cực)
Nguy cơ gây hại từ tia cực tím rất caoMang tất cả các giải pháp phòng ngừa, bao gồm: thoa kem chống nắng SPF 30+, kính râm, áo sơ-mi lâu năm tay, quần dài, đội mũ rộng vành, cùng tránh tia nắng mặt trời 3h trước và sau thân trưa.
ban đêmtừ 01:00 mang lại 06:00 +20...+22 °CNhiều mây

*

Gió giật: 3 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 76-88%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1011-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
buổi sángtừ 06:01 mang lại 12:00 +20...+29 °CNhiều mây

*

Gió giật: 3 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 62-89%Mây: 100%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
buổi chiềutừ 12:01 mang đến 18:00
*
 +29...+31 °CCó mây một phần

Gió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 48-56%Mây: 49%Áp suất không khí: 1008-1011 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió vơi nhàng, phía nam, tốc độ 1-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 67-92%Mây: 49%Áp suất không khí: 1008-1011 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:24, mặt trời lặn 18:23.
Mặt trăng: Trăng mọc 09:17, Trăng lặn 23:11, Pha phương diện Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh
 Chỉ số tử ngoại: 9,1 (Rất cao)
Nguy cơ gây hại từ tia rất tím vô cùng caoBôi kem cách nắng SPF 30+, mang áo sơ-mi, kính râm, và đội mũ. Tránh cusc.edu.vnệc đứng dưới nắng vượt lâu.
Gió: gió thổi vơi vừa phải, phía nam, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 3 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 93-97%Mây: 47%Áp suất không khí: 1009-1011 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, phương đông, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 68-97%Mây: 98%Áp suất không khí: 1011-1012 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió vơi nhàng, đông Nam, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 57-65%Mây: 87%Áp suất ko khí: 1005-1009 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió dịu nhàng, phía nam, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 73-91%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1011 hPaLượng kết tủa: 1,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:23, phương diện trời lặn 18:23.
Mặt trăng: Trăng mọc 10:10, Trăng lặn 23:57, Pha khía cạnh Trăng: Trăng lưỡi liềm đầu tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh
 Chỉ số tử ngoại: 8,7 (Rất cao)

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 91-98%Mây: 100%Áp suất không khí: 1009 hPaLượng kết tủa: 4,3 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 78-98%Mây: 100%Áp suất không khí: 1009-1011 hPaLượng kết tủa: 0,6 mmKhả năng hiển thị: 82-100%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 73-86%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1009 hPaLượng kết tủa: 7 mmKhả năng hiển thị: 80-100%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 88-96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008-1011 hPaLượng kết tủa: 0,6 mmKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:23, khía cạnh trời lặn 18:23.
Mặt trăng: Trăng mọc 11:04, Trăng lặn --:--, Pha mặt Trăng: Bán nguyệt đầu tháng 
*
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh
 Chỉ số tử ngoại: 10,8 (Rất cao)

Gió: gió thổi dịu vừa phải, đông Nam, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 3 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 97-99%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008-1009 hPaLượng kết tủa: 3,9 mmKhả năng hiển thị: 4-100%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 84-98%Mây: 100%Áp suất không khí: 1009-1011 hPaLượng kết tủa: 2,2 mmKhả năng hiển thị: 44-100%
Gió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 77-88%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1009 hPaLượng kết tủa: 4,5 mmKhả năng hiển thị: 98-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, đông Nam, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 91-97%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008-1011 hPaLượng kết tủa: 0,5 mmKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:22, mặt trời lặn 18:24.
Mặt trăng: Trăng mọc 11:58, Trăng lặn 00:40, Pha khía cạnh Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi dịu vừa phải, đông Nam, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 97-98%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008-1009 hPaLượng kết tủa: 0,6 mmKhả năng hiển thị: 4-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, đông Nam, tốc độ 2-5 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 79-96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1009 hPaLượng kết tủa: 0,7 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Gió: gió vừa phải, phía nam, tốc độ 5-6 m/giâyGió giật: 10 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 72-79%Mây: 100%Áp suất không khí: 1005-1008 hPaLượng kết tủa: 0,7 mmKhả năng hiển thị: 94-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, phía nam, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 83-96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1007-1009 hPaLượng kết tủa: 0,9 mmKhả năng hiển thị: 96-100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:22, khía cạnh trời lặn 18:24.
Mặt trăng: Trăng mọc 12:52, Trăng lặn 01:19, Pha mặt Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 96-97%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1008 hPaLượng kết tủa: 1 mmKhả năng hiển thị: 97-99%
Gió: gió dịu nhàng, phía nam, tốc độ 3-5 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 81-96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008 hPaLượng kết tủa: 2 mmKhả năng hiển thị: 98-100%
Gió: gió vừa phải, đông Nam, tốc độ 5-6 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 74-79%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1004-1007 hPaLượng kết tủa: 1,1 mmKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió nhẹ nhàng, phía nam, tốc độ 3-5 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 84-94%Mây: 99%Áp suất ko khí: 1005-1008 hPaLượng kết tủa: 0,8 mmKhả năng hiển thị: 96-100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:21, khía cạnh trời lặn 18:25.
Mặt trăng: Trăng mọc 13:46, Trăng lặn 01:56, Pha mặt Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 3 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 95-97%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1005-1007 hPaLượng kết tủa: 0,4 mmKhả năng hiển thị: 98-100%
Gió: gió dịu nhàng, phía nam, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 80-95%Mây: 99%Áp suất không khí: 1005-1007 hPaLượng kết tủa: 1,2 mmKhả năng hiển thị: 91-98%
Gió: gió dịu nhàng, phía nam, tốc độ 4-5 m/giâyGió giật: 8 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 68-76%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1001-1005 hPaLượng kết tủa: 3,9 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Gió: gió nhẹ nhàng, phía nam, tốc độ 2-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 80-93%Mây: 100%Áp suất không khí: 1003-1005 hPaLượng kết tủa: 0,4 mmKhả năng hiển thị: 96-100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:21, mặt trời lặn 18:25.
Mặt trăng: Trăng mọc 14:40, Trăng lặn 02:32, Pha khía cạnh Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ ngôi trường trái đất: yên tĩnh

Gió: gió thổi vơi vừa phải, đông Nam, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 94-96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1003-1004 hPaLượng kết tủa: 1,1 mmKhả năng hiển thị: 94-100%
Gió: gió siêu nhẹ, phía nam, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 81-95%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1004-1007 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Gió: gió khôn cùng nhẹ, đông Nam, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 71-77%Mây: 100%Áp suất không khí: 1003-1005 hPaLượng kết tủa: 1,5 mmKhả năng hiển thị: 97-100%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, phía nam, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 83-96%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1004-1007 hPaLượng kết tủa: 10,4 mmKhả năng hiển thị: 61-95%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:20, phương diện trời lặn 18:25.
Mặt trăng: Trăng mọc 15:36, Trăng lặn 03:08, Pha mặt Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ trường trái đất: không ổn định định

Gió: gió khôn cùng nhẹ, phía nam, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 97-99%Mây: 100%Áp suất không khí: 1005-1007 hPaLượng kết tủa: 9,7 mmKhả năng hiển thị: 23-64%
Gió: gió nhẹ nhàng, phương bắc, tốc độ 1-5 m/giâyGió giật: 12 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 92-99%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1011 hPaLượng kết tủa: 4,3 mmKhả năng hiển thị: 4-57%
Gió: gió vơi nhàng, phương bắc, tốc độ 3-4 m/giâyGió giật: 9 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 85-92%Mây: 100%Áp suất không khí: 1007-1009 hPaLượng kết tủa: 0,4 mmKhả năng hiển thị: 63-100%
Gió: gió thổi vơi vừa phải, phương bắc, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 84%Mây: 100%Áp suất không khí: 1008-1009 hPaKhả năng hiển thị: 100%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:20, mặt trời lặn 18:26.
Mặt trăng: Trăng mọc 16:35, Trăng lặn 03:45, Pha phương diện Trăng: Trăng khuyết đầu tháng 
 Từ trường trái đất: không ổn định định

Gió: gió vô cùng nhẹ, tây Bắc, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 82-84%Mây: 100%Áp suất không khí: 1005-1008 hPaLượng kết tủa: 0,1 mmKhả năng hiển thị: 96-100%
Gió: gió rất nhẹ, tây nam, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 70-83%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1005-1007 hPaLượng kết tủa: 0,3 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, đông Nam, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 4 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 65-86%Mây: 100%Áp suất không khí: 1003-1005 hPaLượng kết tủa: 1,2 mmKhả năng hiển thị: 78-100%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, đông bắc, tốc độ 2 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ ẩm tương đối: 91-98%Mây: 100%Áp suất không khí: 1004-1007 hPaLượng kết tủa: 12,6 mmKhả năng hiển thị: 28-61%
Mặt trời: Mặt trời mọc 05:19, phương diện trời lặn 18:26.
Mặt trăng: Trăng mọc 17:37, Trăng lặn 04:25, Pha khía cạnh Trăng: Trăng tròn 
*
 Từ trường trái đất: không ổn định

Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, phương bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 5 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 98-99%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1004-1005 hPaLượng kết tủa: 2,1 mmKhả năng hiển thị: 3-81%
Gió: gió thổi dịu vừa phải, phương bắc, tốc độ 2-3 m/giâyGió giật: 7 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 96-97%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1005-1008 hPaLượng kết tủa: 2,9 mmKhả năng hiển thị: 3-98%
Gió: gió thổi nhẹ vừa phải, phương bắc, tốc độ 1-2 m/giâyGió giật: 6 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 96%Mây: 100%Áp suất không khí: 1005-1007 hPaLượng kết tủa: 2,1 mmKhả năng hiển thị: 42-97%
Gió: gió cực kỳ nhẹ, đông bắc, tốc độ 1 m/giâyGió giật: 2 m/giâyĐộ độ ẩm tương đối: 95-97%Mây: 100%Áp suất ko khí: 1007-1008 hPaLượng kết tủa: 0,8 mmKhả năng hiển thị: 90-100%
Hưng Yên

Hoang Long

Thành Phố nam Định

Thành Phố phái mạnh Định

Thành Phố Ninh Bình

Thành Phố Thái Bình

Hà Đông

Bỉm Sơn

Hà Nội

Cau Giay

Thành Phố Hải Dương

Thành Phố Hòa Bình

Bắc Ninh

Tho Ha

Cung Kiệm

Sơn Tây

cusc.edu.vnet Yen

Thanh Hóa

Bac Giang

Hải Phòng

Vĩnh Yên

Ai Thon

Phu My A

cusc.edu.vnet Tri

Thành Phố Uông Bí

Ban Bon

Thành Phố Thái Nguyên

Cát Bà

Ha Long

Thành Phố Hạ Long

Cam Pha

Cẩm Phả Mines

Thành Phố Tuyên Quang

Mong Duong

Yen Bai

Thành Phố lạng ta Sơn

Quang Son

Bắc Kạn

Xam Neua

Bach Long cusc.edu.vn

Yen Thuong

tp. cusc.edu.vnnh

Yên cusc.edu.vnnh

Thành Phố đánh La

Baihe

Cha Láp

Thành Phố Cao Bằng

Móng Cái

Hà Tĩnh

Taiping

tp. Hà Giang

Ta Van

Lao Chải

Sa Pá

Cát Cát

Lào Cai

Phonsavan

Ban Nahin

Mabai

Ðiện Biên Phủ

Borikhan

Khâm Châu

Lai Chau

Pakxane

Bueng Kan

Nong Khiaw

Bắc Hải

Đồng Hới

Ban Longcheng

Seka

Kaihua

Văn Sơn

Nam Ninh

Lianzhou

Pumiao

Thakhek

Nakhon Phanom

Bách Sắc

Na Wa

Lincheng

Luangprabang

Phon Charoen

Vangcusc.edu.vnang

Muang Xai

Muang Kasi

Phôngsali

Sakon Nakhon

That Phanom

Luxu

Ban Dung

Gejiu

Sawang Daen Din

Pugao

Muang Phôn-Hông

Ðông Hà

Jinjiang

Xucheng

Kaiyuan

Nong Khai

Thon La Vang Chinh


Dự báo thời tiết hàng tiếng đồng hồ tại thành phố Phủ Lýthời tiết ở thành phố Phủ Lýnhiệt độ ở tp Phủ Lýthời tiết ở tp Phủ Lý hôm naythời máu ở thành phố Phủ Lý ngày maithời huyết ở tp Phủ Lý vào 3 ngàythời ngày tiết ở thành phố Phủ Lý trong 5 ngàythời huyết ở thành phố Phủ Lý vào một tuầnbình minh cùng hoàng hôn ở tp Phủ Lýmọc lên và cấu hình thiết lập Mặt trăng ở tp Phủ Lýthời gian đúng chuẩn ở tp Phủ Lý

Thời ngày tiết trên bạn dạng đồ


Javascript must be enabled in order khổng lồ use Google Maps.

Thư mục và dữ liệu địa lý


Quốc gia:cusc.edu.vnệt Nam
Mã nước nhà điện thoại:+84
Vị trí:Hà Nam
Huyện:Thanh Pho Phu Ly
Tên của thành phố hoặc làng:Thành Phố đậy Lý
Dân số:31801
Múi giờ:Asia/Ho_Chi_Minh, GMT 7. Thời khắc vào Đông
Tọa độ: DMS: Vĩ độ: 20°32"43" N; ghê độ: 105°54"43" E; DD: 20.5453, 105.912; Độ cao (độ cao), tính bởi mét: 8;
Bí danh (Trong các ngôn ngữ khác):Afrikaans: Thanh Pho Phu LyAzərbaycanca: Fu LiBahasa Indonesia: Fu LiDansk: tp. Che LýDeutsch: thành phố Phủ LýEesti: tp. Bao phủ LýEnglish: tp Phủ LýEspañol: tp Phủ LýFilipino: tp. đậy LýFrançaise: thành phố Phủ LýHrvatski: tp. Bao phủ LýItaliano: thành phố Phủ LýLatcusc.edu.vnešu: tp. đậy LýLietucusc.edu.vnų: tp. Che LýMagyar: tp. Tủ LýMelayu: thành phố Phủ LýNederlands: Thanh Pho Phu LyNorsk bokmål: Thanh Pho Phu LyOʻzbekcha: Fu LiPolski: Fu LiPortuguês: thành phố Phủ LýRomână: Thanh Pho Phu LyShqip: Fu LiSlovenčina: Thanh Pho Phu LýSlovenščina: tp. Tủ LýSuomi: tp Phủ LýSvenska: Thành Pho Phu LyTiếng cusc.edu.vnệt: thành phố Phủ LýTürkçe: Fu LiČeština: tp. Tủ LýΕλληνικά: Τηανη Πηο Πηθ ΛυБеларуская: Фу ЛіБългарски: Фу ЛиКыргызча: Фу ЛиМакедонски: Фу ЉиМонгол: Фу ЛиРусский: Фу ЛиСрпски: Фу ЉиТоҷикӣ: Фу ЛиУкраїнська: Фу ЛіҚазақша: Фу ЛиՀայերեն: Ֆու Լիעברית: פִוּ לִיاردو: ذانه فو فو ليالعربية: ذانه فو فو ليفارسی: تهنه فو فو آلاमराठी: थन्ह् फो फु ल्य्हिन्दी: थॅन फो फू Lyবাংলা: থন্হ্ ফো ফু ল্য্ગુજરાતી: થન્હ્ ફો ફુ લ્ય્தமிழ்: தன்ஹ் போ பு ல்ய்తెలుగు: థన్హ్ ఫో ఫు ల్య్ಕನ್ನಡ: ಥನ್ಹ್ ಫೋ ಫು ಲ್ಯ್മലയാളം: ഥൻഹ് ഫോ ഫു ല്യ്සිංහල: ථන‍්හ් ඵො ඵු ල්‍ය්ไทย: ถันห โผ ผุ ลยქართული: პჰუ ლი中國: 哈南日本語: フー・リー한국어: 하남
 Ha-Nam, Phu-li, Phu Ly, phủ Lý, VNPLY

Dự án được tạo thành và được duy trì bởi công ty FDSTAR, 2009- 2022

Dự báo khí hậu tại thành phố Thành Phố phủ Lý

Hiển thị sức nóng độ:  tính bởi độ °C tính bởi độ °F
 
Cho thấy áp lực:  tính bởi milimét thủy ngân (mm ng) tính bởi hécta (hPa) / millibars
 
Hiển thị vận tốc gió:  tính bởi mét bên trên giây (m/giây) tính bởi km trên tiếng (km/giờ) trong dặm một giờ đồng hồ (mph)
 
Lưu các thiết lậpHủy bỏ