Giá trụ điện bê tông ly tâm

*
Các sản phẩm cột điện bê tông được cam kết hiệu bằng những chữ mẫu và số theo trình từ bỏ qui ước như sau:

+Trạng thái ứng suất của kết cấu cột:

+ Cột điện khối bê tông ly chổ chính giữa không ứng lực trước: NPC;

+ Cột điện bê tông cốt thép ly vai trung phong ứng lực trước: PC.

- kích thước cơ bản:

+ Chiều dài cột, từ bỏ 6m đến 22m

+ Đường kính ngoài đầu cột điện nhóm I, mm: 160, 190, 230;

+ Đường kính xung quanh cột điện nhóm II, mm: 300, 350, 400.

- cài trọng và mô men uốn nắn thiết kế:

+ download trọng thiết kế của cột năng lượng điện nhóm I, kN: 1, 1,5, ...13;

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5847:2016.

*

1. Thông số cột năng lượng điện bê tông ly chổ chính giữa từ 6m đến 20m

TT

Chủng nhiều loại cột

Chiều dài

ĐK ngọn

( mm )

ĐK gốc

(mm)

Lực đầu cột (kN)

1

Cột điện BTLT 6m -2,0kN

6,0m

160

235

2,0

2

Cột năng lượng điện BTLT 7,5m -2,0 kN

7,5m

160

244

2,0

3

 

Cột điện BTLT 7,5m -2,5kN

7,5m

160

244

2,5

4

Cột năng lượng điện BTLT 7,5m -3,0 kN

7,5m

160

244

3,0

5

Cột điện BTLT 8,5m -2,0 kN

8,5m

160

260

2,0

6

Cột điện BTLT 8,5m 2,5kN

8,5m

160

260

2,5

7

Cột điện BTLT 8,5m -3,0kN

8,5m

190

260

3,0

8

Cột điện BTLT 10m -3,5kN

10m

190

323

3,5

9

Cột điện BTLT 10m -4,3 kN

10m

190

323

4,3

10

Cột điện BTLT 10m -5,0 kN

10m

190

323

5,0

11

Cột điện BTLT 12m -5,4kN

12m

190

350

5,4

12

Cột năng lượng điện BTLT 12m -7,2kN

12m

190

350

7,2

13

Cột năng lượng điện BTLT 12m -9,0kN

12m

190

350

9,0

14

Cột năng lượng điện BTLT 14m -6,5kN

14m

190

377

6,5

15

Cột năng lượng điện BTLT 14m -8,5kN

14m

190

377

8,5

16

Cột năng lượng điện BTLT 14m -11kN

14m

190

377

11

17

Cột điện BTLT 16m -9,2 kN

16m

(G4+N12)

190

403

9,2

18

Cột năng lượng điện BTLT 16m -11 kN

16m

(G4+N12)

190

403

11

19

Cột điện BTLT 16m -13 kN

16m

(G4+N12)

190

403

13

20

Cột năng lượng điện BTLT 18m -9,2 kN

18m

(G6+N12)

190

430

9,2

21

Cột năng lượng điện BTLT 18m -11 kN

18m

(G6+N12)

190

430

11

22

Cột năng lượng điện BTLT 18m -13 kN

18m

(G6+N12)

190

430

13

 

23

Cột điện BTLT 20m -9,2 kN

20m

(G8+N12)

190

456

9,2

24

Cột năng lượng điện BTLT 20m -11 kN

20m

(G8+N12)

190

456

11

25

Cột năng lượng điện BTLT 20m -13 kN

20m

(G8+N12)

190

456

13

2. Ưu điểm của cột năng lượng điện bê tông ly trung khu dự ứng lực

- vì chưng bê tông được ứng suất trước nên sản phẩm cột điện bê tông ly vai trung phong dự ứng lực sẽ không biến thành biến dạng, bị nứt trong quy trình vận chuyển, đính dựng cùng sử dụng.

- Bê tông được ứng suất trước, kết hợp với quay ly trung tâm đã tạo nên cột năng lượng điện bê tông đặc, chắc, chịu đựng được cài đặt trọng cao, không nứt, tăng năng lực chống thấm, chống bào mòn cốt thép, làm mòn sulphate.

- Do sử dụng bê tông và thép độ mạnh cao đề xuất tiết diện cốt thép giảm, dẫn mang lại trọng lượng của sản phẩm giảm rất nhiều, thuận tiện cho vấn đề di dời, vận chuyển, thi công, đính dựng