Các loại bằng cấp trong tiếng anh

Bạn đã bao giờ viết CV xin việc bằng Tiếng Anh và loay hoay tìm kiếm tên Tiếng Anh của bằng cấp học vị của mình chưa??? Hoặc khi lướt web thấy các từ như MBA, CBA, BFA … và không hiểu nghĩa của nó là gì?

Đó chính là các loại bằng cấp học vị trong Tiếng Anh, cùng cusc.edu.vn English Center tìm hiểu từ vựng về các loại bằng cấp học vị trong Tiếng Anh qua bài tổng hợp sau đây nhé!

*

STTTừ vựng Tiếng AnhDịch nghĩa
1Bachelor Bằng cử nhân
2Bachelor of Applied Arts and Sciences (B.A.A.Sc.) Cử nhân Nghệ thuật và Khoa học ứng dụng
3Bachelor of Computing (B.Comp.) and Bachelor of Computer Science (B.Comp.Sc.) Cử nhân Tin học và Cử nhân Khoa học Máy tính
4Bachelor of Food Science and Nutrition (B.F.S.N.) Cử nhân Khoa học và Dinh dưỡng thực phẩm.
5Bachelor of Physiotherapy (B.P.T.) Cử nhân vật lý trị liệu
6Bachelor of Science (B.Sc.), Bachelor of Medical Science (B.Med.Sc.), or Bachelor of Medical Biology (B.Med.Biol.) Cử nhân Khoa học, Cử nhân Khoa học Y tế, hoặc Cử nhân sinh học Y tế
7Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A) Tiến sĩ quản trị kinh doanh
8Doctor of Medicine (M.D) Tiến sĩ y khoa
9Doctor of Philosophy (Ph.D) Tiến sĩ (các ngành nói chung)
10Doctor of Science (D.Sc.) Tiến sĩ các ngành khoa học
11Doctor of Veterinary Medicine (D.V.M.) Bác sĩ Thú y
12Master Bằng thạc sĩ
13Post Doctor Bằng tiến sĩ
14Post-Doctoral fellow Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ
15The Bachelor of Accountancy (B.Acy.

Bạn đang xem: Các loại bằng cấp trong tiếng anh

, B.Acc. hoặc B. Accty)
 Cử nhân kế toán
16The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B.

Xem thêm: Ý Nghĩa Tầm Quan Trọng Của Đại Hội Đại Biểu Toàn Quốc Lần Thứ Xii Của Đảng

hoặc AB )
 Cử nhân khoa học xã hội
17The Bachelor of Aviation (B.Av.) Cử nhân ngành Hàng không
18The Bachelor of Business Administration (BBA) Cử nhân quản trị kinh doanh
19The Bachelor of Commerce and Administration (BCA) Cử nhân thương mại và quản trị
20The Bachelor of Design (B.Des., or S.Des. in Indonesia) Cử nhân Thiết kế
21The Bachelor of Film and Television (B.F.T.V.) Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình
22The Bachelor of Fine Arts (B.F.A.) Cử nhân Mỹ thuật
23The Bachelor of Health Science (B.H.Sc.) Cử nhân Khoa học Y tế
24The Bachelor of Laws (LL.B.) Cử nhân luật
25The Bachelor of Laws (LLB, LL.B) Cử nhân luật
26The Bachelor of Midwifery (B.Sc.Mid, B.Mid, B.H.Sc.Mid) Cử nhân Hộ sinh
27The Bachelor of Music (B.Mus.) Cử nhân Âm nhạc
28The Bachelor of Pharmacy (B.Pharm.) Cử nhân Dược
29The Bachelor of public affairs and policy management (BPAPM) Cử nhân ngành quản trị và chính sách công
30The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc) Cử nhân khoa học tự nhiên
31The Bachelor of Science in Agriculture  Cử nhân Khoa học trong Nông nghiệp
32The Bachelor of Science in Public Health (B.Sc.P.H.) Cử nhân Khoa học Y tế công cộng
33The Bachelor of Social Science (B.S.Sc.) Cử nhân khoa học xã hội
34The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.) Cử nhân du lịch
35The Master of Accountancy (MAcc, MAc, hoặc Macy) Thạc sĩ kế toán
36The Master of Art (M.A) Thạc sĩ khoa học xã hội
37The Master of business Administration (MBA) Thạc sĩ quản trị kinh doanh
38The Master of Economics (M.Econ) Thạc sĩ kinh tế học
39The Master of Finance (M.Fin.) Thạc sĩ tài chính học
40The Master of Science (M.S., MSc hoặc M.S) Thạc sĩ khoa học tự nhiên
41The Master of Science in Project Management (M.S.P.M.) Thạc sĩ quản trị dự án

Bây giờ thì bạn đã biết tên bằng cấp, hoc vị trong Tiếng Anh của mình là gì rồi đúng không nào!

Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài học Tiếng Anh hàng ngày trên cusc.edu.vn